Vẻ bề ngoài:
Dạng hạt hoặc dạng vụn, trong suốt, màu vàng nhạt
Ứng dụng:
Dùng để sản xuất mực in flexo cho nhựa tốc độ thấp đến cao, mực in ống đồng trên giấy và mực in nhiệt cho nhựa dẻo tốc độ cao, mực in flexo, mực anastatic, lớp phủ niêm phong, sơn hạt, v.v.
Thông số kỹ thuật:
|
Loại số. |
Giá trị axit (mgKOH/g) |
Giá trị amin (mgKOH/g |
Độ nhớt (mpa.s/25℃) |
Màu sắc (Fe-Co) |
Điểm hóa mềm (℃) |
Các tính năng chính |
|
SM-900 |
﹤5 |
﹤4 |
100-150 |
﹤9 |
120-180 |
Khả năng chống chịu tốt với nhiệt độ cao Nhiệt độ |
Đóng gói, lưu trữ và vận chuyển:
Bao giấy tam giác chất lượng cao, 25kg/bao. 16,5 tấn/container 20' không pallet hoặc 14 tấn/container 20' có pallet.
Tránh ẩm và nhiệt độ cao, thường bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
Nơi thoáng gió; nghiêm cấm nhiệt độ cao, tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời và bị ướt trong quá trình vận chuyển.



















